Responsive image

Animal

Phát âm

Phiên âm: /ˈænɪml/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Vật nuôi. Các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm và động vật thủy sản được con người nuôi giữ.

Nghĩa tiếng Anh:
An animal is a living creature such as a dog, lion, or rabbit, rather than a bird, fish, insect, or human being.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: