Responsive image

Biodynamics

Phát âm

Phiên âm: /ˌbaɪ oʊdaɪˈnæmɪks/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sinh động lực học

Nghĩa tiếng Anh:
The science dealing with the energy or activity of living organisms.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: