Phiên âm: /θɔːˈræsɪk ˈbriːðɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự hô hấp kiểu ngực, hô hấp sườn
Nghĩa tiếng Anh:
Respiration characterized by movement of the thorax is called thoracic breathing or chest breathing.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: