Phiên âm: /ˌlæmɪˈnɑːrɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hydrate cacbon trong tảo nâu
Nghĩa tiếng Anh:
A polysaccharide that is found in various brown algae and yields only glucose on hydrolysis.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: