Responsive image

Acetate

Phát âm

Phiên âm: /ˈæsɪˌteɪt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Acêtat, hợp chất sinh từ axít axêtic

Nghĩa tiếng Anh:
A salt or ester of acetic acid.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: