Phiên âm: /əˈlɒtmənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự chia phần, sự phân phối, sự định phần
Nghĩa tiếng Anh:
The act of allotting.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: