Responsive image

Bunny

Phát âm

Phiên âm: /ˈbʌni/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Con thỏ (nhất là thỏ con)

Nghĩa tiếng Anh:
A rabbit, especially a small or young one.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: