Phiên âm: /ˌʌl trəˈvaɪəlɪt/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Tia cực tím, tia tử ngoại, tia UV; cực tím, tử ngoại (về bức xạ)
Nghĩa tiếng Anh:
Ultraviolet radiation; relating to, producing, or employing ultraviolet radiation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: