Phiên âm: /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh viêm xoang
Nghĩa tiếng Anh:
Inflammation of a nasal sinus.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: