Phiên âm: /ˈkɑːdɪak əˈrɛst/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tim ngừng đập
Nghĩa tiếng Anh:
A sudden, sometimes temporary, cessation of the heart's functioning.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: