Phiên âm: /ɪnˈæktɪˌveɪt ˈvæksiːn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vắc xin vô hoạt, vắc xin chết
Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Killed vaccine (n). Vaccine containing an agent that has been treated in such a way that it can no longer replicate in the host.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: