Truy cập: 161812
Phiên âm: /ekˈsɒdʒənəs/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Ngoại sinh
Nghĩa tiếng Anh: (Of a disease or symptom) having a cause that is outside the body; Having an external cause or origin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: