Phiên âm: /ˌɪliouˈsikəl ˈsfɪŋktə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Cơ vòng giữa ruột hồi ruột tịt
Nghĩa tiếng Anh:
A projection of the ileum into the cecum that acts as a sphincter.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: