Responsive image

Gingivostomatitides

Phát âm

Phiên âm: /ˌdʒɪndʒɪvoʊˌstoʊməˈtaɪtɪdiːz/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Viêm lợi - miệng

Nghĩa tiếng Anh:
(Singular) Gingivostomatitis (n).

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: