Responsive image

Extrinsic

Phát âm

Phiên âm: /ɪkˈstrɪnsɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Nằm ở ngoài, ngoài

Nghĩa tiếng Anh:
Originating from or on the outside.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: