Phiên âm: /prəˈdjuːsə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Người (công ty, nước..) sản xuất (hàng hoá..), nhà sản xuất
Nghĩa tiếng Anh:
A person, company, or country that makes, grows, or supplies goods or commodities for sale.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: