Responsive image

Toxocara

Phát âm

Phiên âm: /ˌtɒksəˈkɑːrə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Giun, sán ký sinh ở chó mèo; giun ký sinh trong ruột các loài có xương sống

Nghĩa tiếng Anh:
A genus of nematode worms of the family Ascaridae including the common ascarids (T. canis and T. cati) of the dog and cat.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: