Responsive image

Innervation

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪnərˈveɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự phân bố dây thần kinh

Nghĩa tiếng Anh:
The distribution of nerves to a part.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: