Truy cập: 161680
Phiên âm: /ˌɪnərˈveɪʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự phân bố dây thần kinh
Nghĩa tiếng Anh: The distribution of nerves to a part.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: