Responsive image

Inoculant

Phát âm

Phiên âm: /ɪˈnɒkjʊlənt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chất để chủng, chất để tiêm chủng

Nghĩa tiếng Anh:
A substance suitable for inoculating.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: