Phiên âm: /ˌprɒfəˈlæksɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Phép phòng bệnh
Nghĩa tiếng Anh:
Treatment given or action taken to prevent disease.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: