Responsive image

Environment

Phát âm

Phiên âm: /ɪnˈvaɪrənmənt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Môi trường

Nghĩa tiếng Anh:
The surroundings or conditions in which a person, animal, or plant lives or operates.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: