Responsive image

Full-fledged

Phát âm

Phiên âm: /ˌfʊl ˈfledʒd/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ra ràng, chim non vừa đủ lông đủ cánh, bắt đầu tập bay

Nghĩa tiếng Anh:
Completely developed; with all the qualifications necessary for something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: