Phiên âm: /ˈaktɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Một chất đạm tìm thấy trong cơ hắp, đóng vai trò quan trọng trong quá trình co cơ
Nghĩa tiếng Anh:
A protein that forms (together with myosin) the contractile filaments of muscle cells, and is also involved in motion in other types of cell.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: