Responsive image

VietGAP

Phát âm

Phiên âm: /ˌviːetgæp/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam. VietGAP gồm tiêu chuẩn/quy phạm quy định về thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho các sản phẩm nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản) ở Việt Nam; bao gồm những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, thu hoạch, sơ chế đảm bảo sản phẩm an toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khoẻ người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

Nghĩa tiếng Anh:
VietGAP is the abbreviation of the Vietnamese Good Agricultural Practices, which means that good agricultural practices.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: