Phiên âm: /ɪnˈdeɪndʒəd ˈpreʃəs ənd reə ˈspiːʃiːz praɪˈɒrətaɪz fɔːr prəˈtekʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ là loài hoang dã, giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm đặc hữu, có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường hoặc văn hóa - lịch sử mà số lượng còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng.
Nghĩa tiếng Anh:
Endangered precious and rare species prioritized for protection means wild species, crop plants or domestic animals, microorganisms or fungi which arc endemic and of special scientific, medical, economic, ecological, scenic, environmental or cultural-historical value, exist in few numbers or are in danger of extinction.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: