Responsive image

Input

Phát âm

Phiên âm: /ˈɪnpʊt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự đưa vào, sự nhập, đầu vào

Nghĩa tiếng Anh:
What is put in, taken in, or operated on by any process or system.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: