Phiên âm: /ˈnjʊərə(ʊ)ˌtɒksɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Độc tố thần kinh
Nghĩa tiếng Anh:
A poison which acts on the nervous system.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: