Responsive image

Halitosis

Phát âm

Phiên âm: /ˌhælɪˈtoʊsɪs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chứng thở hôi

Nghĩa tiếng Anh:
A condition of having fetid breath.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: