Phiên âm: /ˈfɛrɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) sắt, có sắt
Nghĩa tiếng Anh:
Of or containing iron, especially in the trivalent state.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: