Truy cập: 161759
Phiên âm: /ˌkrʌɪə(ʊ)ˈsəːdʒ(ə)ri/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Phẫu thuật cryo, phẫu thuật lạnh
Nghĩa tiếng Anh: Surgery using the local application of intense cold to destroy unwanted tissue.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: