Phiên âm: /ˈsʌbdɪˌvɪʒən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự chia nhỏ ra, quá trình chia nhỏ ra, cái được chia nhỏ; phân nhóm
Nghĩa tiếng Anh:
Any of the parts into which something is divided, or the act of creating these; A category of related classes within a division or phylum.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: