Phiên âm: /ˈspɔrəˌfɔr/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Cuống bào tử
Nghĩa tiếng Anh:
A fungus hypha specialized to bear spores.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: