Phiên âm: /ʃɒk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sốc, sự xáo trộn; gây sốc
Nghĩa tiếng Anh:
A sudden or violent disturbance or commotion; To undergo a shock.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: