Responsive image

Guanine (G)

Phát âm

Phiên âm: /ˈgwɑnin/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Guanin, một trong các base có chứa nitơ trong các nucleic axit DNA và RNA

Nghĩa tiếng Anh:
A purine base, C5H5N5O, that is a fundamental constituent of DNA and RNA, in which it forms base pairs with cytosine.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: