Phiên âm: /ɪkˈskrɛsəns/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
U lồi, cục lồi; chỗ sùi
Nghĩa tiếng Anh:
An abnormal outgrowth, usually harmless, on an animal or vegetable body.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: