Phiên âm: /ˈsmɔːlhəʊldə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tiểu chủ, người lĩnh canh ít ruộng, nông hộ
Nghĩa tiếng Anh:
A person who owns or manages an agricultural holding smaller than a farm.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: