Phiên âm: /ˌɛnərˈdʒɛtɪks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Năng lượng học
Nghĩa tiếng Anh:
The branch of physics that deals with energy.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: