Phiên âm: /ˌnutrələˈzeɪ ʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự trung hoà
Nghĩa tiếng Anh:
An act or process of neutralizing.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: