Responsive image

Dystrophic

Phát âm

Phiên âm: /dɪˈstrɒfɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc sự loạn dưỡng

Nghĩa tiếng Anh:
Pertaining to or caused by dystrophy.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: