Responsive image

Intraosseous

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪntrəˈɒsiəs/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Giữa các xương, gian xương

Nghĩa tiếng Anh:
Situated within, occurring within, or administered by entering a bone.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: