Responsive image

Osseous

Phát âm

Phiên âm: /ˈɒsiəs/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) xương, có xương

Nghĩa tiếng Anh:
Made of or turned into bone.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: