Phiên âm: /ˈfɑːmə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Người nông dân, người chủ trại
Nghĩa tiếng Anh:
A person who owns or manages a farm.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: