Truy cập: 161710
Phiên âm: /ˈrɑːn(t)ʃə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Người chủ trại nuôi gia súc, người quản lý trại nuôi gia súc, người làm ở trại nuôi gia súc
Nghĩa tiếng Anh: A person who owns or runs a ranch.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: