Responsive image

Sustainable

Phát âm

Phiên âm: /səˈsteɪnəbl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Bền vững

Nghĩa tiếng Anh:
Able to be maintained at a certain rate or level.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: