Phiên âm: /ˈænɪml ˈhʌzbəndri dɪˈveləpmənt ˈstrætədʒiz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chiến lược phát triển chăn nuôi
Nghĩa tiếng Anh:
Plans and actions aimed at improving livestock production systems sustainably.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: