Phiên âm: /koʊˈlɒnəˌskoʊp/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Dụng cụ soi ruột kết
Nghĩa tiếng Anh:
A flexible, lighted, tubular instrument using fiber optics to permit visualization of the colon.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: