Phiên âm: /ˈɪnstrəmənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Dụng cụ, công cụ
Nghĩa tiếng Anh:
A tool or implement, especially one for precision work.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: