Responsive image

Thoracoscope

Phát âm

Phiên âm: /ˈθɔːrəkəʊˌskəʊp/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Dụng cụ nội soi khoang màng phổi, ống nghe ngực

Nghĩa tiếng Anh:
An instrument used for examining the pleural cavity.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: