Phiên âm: /ˈɑːθrəskəʊp/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Kính soi khớp
Nghĩa tiếng Anh:
An instrument through which the interior of a joint may be inspected or operated on.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: