Phiên âm: /ɪnˈtɪərɪə/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Ở trong, ở phía trong
Nghĩa tiếng Anh:
Situated on or relating to the inside of something; inner.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: